Côn Lôn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang: "Côn Lôn" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp tại Việt Nam.
    • Tên gọi khác của Côn Đảo: Trong một số ngữ cảnh, "Côn Lôn" có thể được dùng để chỉ quần đảo Côn Đảo (còn gọi là Côn Sơn) nằmphía Nam Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Côn Lôn một địa phương thuộc huyện Na Hang. ( Côn Lôn một địa phương thuộc huyện Na Hang.)
    • Trong lịch sử, Côn Lôn còn tên gọi khác của Côn Đảo. (Trong lịch sử, Côn Lôn còn tên gọi khác của Côn Đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Côn Lôn công tác": chỉ việc đến làm việc tại địa bàn Côn Lôn.
    • Anh ấy vừa về Côn Lôn công tác tuần trước. (Anh ấy vừa về Côn Lôn công tác tuần trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Côn Đảo (Danh từ riêng): tên một quần đảo, còn được gọi là Côn Lôn hoặc Côn Sơn.
  • Na Hang (Danh từ riêng): tên huyện Côn Lôn trực thuộc.
  • Tuyên Quang (Danh từ riêng): tên tỉnh Côn Lôn thuộc về.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Cần phân biệt giữa "Côn Lôn" địa danh hành chính () với "Côn Lôn" tên gọi khác của Côn Đảo. Ngữ cảnh sử dụng sẽ quyết định nghĩa cụ thể.
  • Khi viết, "Côn Lôn" thường được viết hoa chữ cái đầu danh từ riêng.
  1. x. Côn Đảo
  2. () h. Na Hang, t. Tuyên Quang

Từ chứa "Côn Lôn"